Thông tin tuyển sinh năm 2026: dự kiến một số điểm mới trong tuyển sinh đại học chính quy năm 2026
Trường Kinh tế - Đại học Công Nghiệp Hà Nội dự kiến một số điểm mới trong tuyển sinh đại học chính quy năm 2026
Năm 2026, Trường Kinh tế - Đại học Công nghiệp Hà Nội dự kiến tuyển 1880 chỉ tiêu cho 14 ngành/chương trình đào tạo đại học chính quy theo 4 phương thức tuyển sinh (trong đó có 4 chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)
Các phương thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2026:
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh.
- Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố hoặc thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với điểm tổng kết học bạ cả năm lớp 10,11,12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển. Điều kiện đăng ký dự tuyển là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có điểm tổng kết học bạ của các môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức. Điều kiện đăng ký dự tuyển là thí sinh là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có điểm tổng kết học bạ của các môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên.
Phương thức và tổ hợp tuyển sinh đại học chính quy:
TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình | Phương thức và tổ hợp tuyển sinh | Ghi chú |
1 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
3 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
4 | 73401012 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
5 | 7340115 | Marketing | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
6 | 7340115 | Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh) | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
8 | 7340201TA | Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
9 | 7340301 | Kế toán | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
10 | 7340301TA | Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
11 | 7340302 | Kiểm toán | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
12 | 7340404 | Quản trị nhân lực | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
13 | 7340406 | Quản trị văn phòng | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
14 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 |
Bảng tổ tổ hợp xét tuyển:
TT | Mã tổ hợp | Môn thi của tổ hợpXT |
1 | A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
2 | D01 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
3 | X25 | Toán, Tiếng Anh, GDKT pháp luật |
* Thông tin liên hệ: Văn phòng Tuyển sinh - Đại học Công nghiệp Hà Nội
Địa chỉ: Số 298, Đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 02437655121 Hotline: 0383371290; 0834560255
Website:tuyensinh.haui.edu.vn Fanpage: facebook.com/tuyensinh.haui
Trường Kinh tế - Đại học Công nghiệp Hà Nội
Địa chỉ: Cơ sở 2 Đại học Công nghiệp Hà Nội - Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội
Hotline: 0939011639
Web: se.haui.edu.vn Fanpage: www.facebook.com/SeHaui/
Thứ Sáu, 08:42 23/01/2026
Copyright © 2024 Trường Kinh tế || School of Economics